Anh - Việt

Bản dịch của từ Shoaling trong tiếng Việt

shoaling

NounVerb

shoaling (Noun)

/ʃˈoʊlɨŋ/
/ʃˈoʊlɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Một nhóm lớn cá bơi tập trung với nhau, thường để di chuyển, săn mồi hoặc tránh kẻ thù.

Một nhóm lớn cá bơi tập trung với nhau, thường để di chuyển, săn mồi hoặc tránh kẻ thù.

A large group of fish swimming together.

Ví dụ
Những con cá đi theo nhóm đã bơi cùng nhau trong chuyến dã ngoại.The shoaling fish swam together during the school field trip.
Các sinh viên đã không quan sát thấy cá bơi theo nhóm ở thủy cung.The students did not observe shoaling fish at the aquarium.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

shoaling (Verb)

/ʃˈoʊlɨŋ/
/ʃˈoʊlɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Bơi theo đàn (nhiều cá cùng bơi gần nhau tạo thành một nhóm/đàn).

Bơi theo đàn (nhiều cá cùng bơi gần nhau tạo thành một nhóm/đàn).

To swim together in a shoal.

Ví dụ
Cá đang bơi cùng nhau để tránh kẻ săn mồi trong đại dương.Fish are shoaling together to avoid predators in the ocean.
Cá không bơi cùng nhau gần rạn san hô.The fish are not shoaling near the coral reef.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh