Anh - Việt

Bản dịch của từ Shoring trong tiếng Việt

shoring

VerbNoun Countable

shoring (Verb)

/ʃˈɔɹɪŋ/
/ʃˈoʊɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Đỡ, chống hoặc gia cố (một cấu trúc, bức tường, nền móng…) bằng các chống, trụ hoặc giá đỡ để làm cho nó vững chắc hơn và tránh sập hoặc nghiêng.

support or strengthen with or as if with a shore.

Ví dụ
Cộng đồng đã ổn định thư viện địa phương sau lũ.The community shored up the local library after the flood.
Tình nguyện viên đang ổn định sự kiện từ thiện cho trại tạm thời ngày mai.Volunteers shoring the charity event for the homeless shelter tomorrow.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của shoring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

shore

V2

Quá khứ đơn

Past simple

shored

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

shored

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

shores

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

shoring

shoring (Noun Countable)

/ʃˈɔɹɪŋ/
/ʃˈoʊɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Một cái chống, cột chống hoặc giày chống dùng để giữ, đỡ hoặc nâng đỡ một kết cấu, tường hoặc vật nặng để tránh sụp đổ hoặc dịch chuyển.

a prop or support.

Ví dụ
Các công nhân xây dựng đã sử dụng sự hỗ trợ để ổn định cấu trúc.The construction workers used shoring to support the structure.
Sự hỗ trợ đã sụp đổ trong trận động đất, gây thiệt hại cho các tòa nhà.The shoring collapsed during the earthquake, causing damage to buildings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh