Bản dịch của từ Shoring trong tiếng Việt

Shoring

Verb Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shoring(Verb)

ʃˈɔɹɪŋ
ʃˈoʊɹɪŋ
01

Đỡ, chống hoặc gia cố (một cấu trúc, bức tường, nền móng…) bằng các chống, trụ hoặc giá đỡ để làm cho nó vững chắc hơn và tránh sập hoặc nghiêng.

Support or strengthen with or as if with a shore.

支撑或加固

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Shoring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Shore

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Shored

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Shored

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Shores

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Shoring

Shoring(Noun Countable)

ʃˈɔɹɪŋ
ʃˈoʊɹɪŋ
01

Một cái chống, cột chống hoặc giày chống dùng để giữ, đỡ hoặc nâng đỡ một kết cấu, tường hoặc vật nặng để tránh sụp đổ hoặc dịch chuyển.

A prop or support.

支撑物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ