Anh - Việt

Bản dịch của từ Shoveler trong tiếng Việt

shoveler

NounVerb

shoveler (Noun)

/ʃˈʌvələɹ/
/ʃˈʌvələɹ/
AI

Nghĩa 01 · Người dùng xẻng; người xúc hoặc đào bằng xẻng (ví dụ xúc tuyết, xúc đất, hoặc chất vật liệu bằng xẻng).

Người dùng xẻng; người xúc hoặc đào bằng xẻng (ví dụ xúc tuyết, xúc đất, hoặc chất vật liệu bằng xẻng).

People who use a shovel.

Ví dụ
Người đào đã dọn tuyết từ công viên cộng đồng hôm qua.The shoveler cleared snow from the community park yesterday.
Người đào đã không tham dự sự kiện xã hội cuối tuần trước.The shoveler did not attend the social event last weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

shoveler (Verb)

/ʃˈʌvələɹ/
/ʃˈʌvələɹ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ của động từ “shovel”, nghĩa là đang xúc hoặc đang dùng xẻng để xúc chất gì đó (ví dụ: xúc tuyết, xúc đất).

Dạng hiện tại phân từ của động từ “shovel”, nghĩa là đang xúc hoặc đang dùng xẻng để xúc chất gì đó (ví dụ: xúc tuyết, xúc đất).

Present participle of shovel.

Ví dụ
Người xúc tuyết đã dọn tuyết từ trung tâm cộng đồng mùa đông trước.The shoveler cleared snow from the community center last winter.
Người xúc tuyết đã không hoàn thành công việc đúng hạn hôm qua.The shoveler did not finish the work on time yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh