Anh - Việt

Bản dịch của từ Shrewdly trong tiếng Việt

shrewdly

Adverb

shrewdly (Adverb)

/ʃɹˈudli/
/ʃɹˈudli/
AI

Nghĩa 01

một cách thể hiện sự nhạy bén, tinh tường trong phán đoán; suy luận, quyết định khôn ngoan, tính toán lợi ích một cách thông minh

in a way that shows sharp powers of judgment astutely.

Ví dụ
Cô ấy phân tích một cách sắc sảo các xu hướng xã hội trước cuộc bầu cử 2020.She shrewdly analyzed the social trends before the 2020 election.
Anh ấy đã không đầu tư một cách sắc sảo vào các công ty truyền thông xã hội năm ngoái.He did not shrewdly invest in social media companies last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh