Anh - Việt

Bản dịch của từ Astutely trong tiếng Việt

astutely

Adverb

astutely (Adverb)

/əstˈutli/
/əstˈutli/
AI

Nghĩa 01 · một cách khôn ngoan và sắc sảo; cho thấy sự thông minh, nhạy bén hoặc mưu mẹo khi suy nghĩ hoặc xử lý tình huống.

một cách khôn ngoan và sắc sảo; cho thấy sự thông minh, nhạy bén hoặc mưu mẹo khi suy nghĩ hoặc xử lý tình huống.

showing intelligence or shrewdness.

Ví dụ
Cô ấy một cách thông minh phân tích động lực xã hội trong cộng đồng.She astutely analyzed the social dynamics of the community.
Anh ấy một cách thông minh điều hướng qua hệ thống xã hội tại sự kiện.He astutely navigated through the social hierarchy at the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · một cách khôn ngoan, tinh ranh hoặc sắc sảo; làm điều gì đó với sự thông minh và mưu mẹo để đạt mục đích

một cách khôn ngoan, tinh ranh hoặc sắc sảo; làm điều gì đó với sự thông minh và mưu mẹo để đạt mục đích

in a clever or cunning way.

Ví dụ
Cô ấy một cách khôn ngoan điều hướng động lực xã hội của bữa tiệc.She astutely navigated the social dynamics of the party.
Anh ấy một cách khôn ngoan quan sát sự tương tác trong thí nghiệm xã hội.He astutely observed the interactions during the social experiment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh