Bản dịch của từ Side jobs trong tiếng Việt
Side jobs
Noun [U/C]

Side jobs(Noun)
sˈaɪd dʒˈɒbz
ˈsaɪd ˈdʒɑbz
01
Công việc phụ làm thêm thường nhằm kiếm thêm thu nhập
A side job or gig, usually done to earn extra money.
兼职,指的是为了多赚一些钱而在主要工作之外做的额外工作。
Ví dụ
02
Công việc phụ ngoài giờ chính để kiếm thêm thu nhập thường là những công việc làm thêm ngoài giờ chính.
兼职工作通常是为了赚点外快。
为了赚取额外收入而额外开展的工作,通常不是自己主要的工作内容。
Ví dụ
