freelance
freelance (Adjective)
Nghĩa 01
Làm việc tự do, không thuộc biên chế của một công ty nào; là người lao động tự mình nhận các hợp đồng, nhiệm vụ từ nhiều công ty hoặc khách hàng khác nhau.
Selfemployed and hired to work for different companies on particular assignments.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của freelance (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
freelance tự do | more freelance tự do hơn | most freelance tự do nhất |
freelance (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của freelance (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | freelance |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | freelanced |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | freelanced |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | freelances |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | freelancing |
freelance (Noun)
Nghĩa 01
Người làm việc tự do, không thuộc biên chế công ty hay tổ chức cụ thể; nhận dự án, công việc theo hợp đồng hoặc theo từng lần.
A freelance worker.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của freelance (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
freelance | freelances |
freelance (Adverb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "freelance" chỉ những người làm việc độc lập, không bị ràng buộc bởi hợp đồng dài hạn với một tổ chức hay công ty cụ thể. Họ thường cung cấp dịch vụ cho các khách hàng khác nhau, như viết lách, thiết kế, hay lập trình. Trong tiếng Anh, "freelance" được sử dụng cả trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hoặc cách viết. Tuy nhiên, trong phát âm, có thể có sự khác biệt nhỏ giữa các vùng miền.
