Anh - Việt

Bản dịch của từ Sideshow trong tiếng Việt

sideshow

Noun

sideshow (Noun)

/sˈaɪdʃoʊ/
/sˈaɪdʃoʊ/
AI

Nghĩa 01

Một tiết mục biểu diễn nhỏ hoặc gian hàng giải trí bên lề hội chợ, rạp xiếc hoặc sự kiện lớn; thường là hoạt động phụ, thu hút khách xem bên ngoài chương trình chính.

A small show or stall at an exhibition fair or circus.

Ví dụ
Màn biểu diễn nhỏ ở hội chợ có 1 ảo thuật gia và 1 chú hề.The sideshow at the fair featured a magician and a clown.
Không có màn biểu diễn nhỏ tại rạp xiếc, chỉ có các màn chính.There was no sideshow at the circus, only the main performances.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh