Bản dịch của từ Sigma trong tiếng Việt

Sigma

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sigma (Noun)

sˈɪɡmɐ
ˈsɪɡmə
01

Chữ cái thứ mười tám trong bảng chữ cái Hy Lạp, viết là Σ hoặc σ

The eighteenth letter of the Greek alphabet written as Σ or σ

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đại lượng thống kê biểu thị mức độ phân tán của dữ liệu quanh giá trị trung bình, thường viết là σ

A measure of variation or standard deviation in statistics usually written as σ

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ký hiệu Σ dùng trong toán học để chỉ tổng của một dãy số hoặc các đại lượng

The symbol Σ used in mathematics to show the sum of a series of numbers or quantities

Ví dụ