Anh - Việt

Bản dịch của từ Sigma trong tiếng Việt

sigma

Noun

sigma (Noun)

/sˈɪɡmɐ/
/ˈsɪɡmə/
AI

Nghĩa 01

đại lượng thống kê biểu thị mức độ phân tán của dữ liệu quanh giá trị trung bình, thường viết là σ

a measure of variation or standard deviation in statistics usually written as σ

Ví dụ
Trong khảo sát của Maria, độ lệch chuẩn thấp cho thấy người dân có quan điểm tương tự về giao thông công cộng.In Maria's survey, a low sigma showed similar opinions about public transport.
Báo cáo không dùng độ lệch chuẩn để so sánh thu nhập thành thị và nông thôn.The report did not use sigma for urban-rural income comparisons.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

ký hiệu Σ dùng trong toán học để chỉ tổng của một dãy số hoặc các đại lượng

the symbol Σ used in mathematics to show the sum of a series of numbers or quantities

Ví dụ
Các nhà nghiên cứu dùng ký hiệu tổng để biểu thị tiền quyên góp từ năm nhóm cộng đồng.Researchers use sigma to show donations from five community groups.
Bảng này không dùng ký hiệu tổng để cộng các câu trả lời khảo sát hằng tuần.This table does not use sigma to add weekly survey responses.

Nghĩa 03

chữ cái thứ mười tám trong bảng chữ cái Hy Lạp, viết là Σ hoặc σ

the eighteenth letter of the Greek alphabet written as Σ or σ

Ví dụ
Trong khảo sát xã hội của Maya, chữ xích-ma viết hoa là chữ cái Hy Lạp thứ mười tám.In Maya's social survey, capital sigma is the eighteenth Greek letter.
Báo cáo xã hội của chúng tôi không nhầm chữ xích-ma với chữ cái Hy Lạp ô-mê-ga.Our social report does not confuse sigma with the Greek letter omega.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh