Anh - Việt
sigma
Noun
sigma (Noun)
/sˈɪɡmɐ/
/ˈsɪɡmə/
AI
Ví dụ
Trong khảo sát của Maria, độ lệch chuẩn thấp cho thấy người dân có quan điểm tương tự về giao thông công cộng.In Maria's survey, a low sigma showed similar opinions about public transport.
Báo cáo không dùng độ lệch chuẩn để so sánh thu nhập thành thị và nông thôn.The report did not use sigma for urban-rural income comparisons.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Các nhà nghiên cứu dùng ký hiệu tổng để biểu thị tiền quyên góp từ năm nhóm cộng đồng.Researchers use sigma to show donations from five community groups.
Bảng này không dùng ký hiệu tổng để cộng các câu trả lời khảo sát hằng tuần.This table does not use sigma to add weekly survey responses.
Nghĩa 03
chữ cái thứ mười tám trong bảng chữ cái Hy Lạp, viết là Σ hoặc σ
the eighteenth letter of the Greek alphabet written as Σ or σ
Ví dụ
Trong khảo sát xã hội của Maya, chữ xích-ma viết hoa là chữ cái Hy Lạp thứ mười tám.In Maya's social survey, capital sigma is the eighteenth Greek letter.
Báo cáo xã hội của chúng tôi không nhầm chữ xích-ma với chữ cái Hy Lạp ô-mê-ga.Our social report does not confuse sigma with the Greek letter omega.
Từ tiếng Việt gần nghĩa