Bản dịch của từ Silliness trong tiếng Việt

Silliness

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Silliness(Noun)

sˈɪlinəs
sˈɪlinəs
01

Tính chất hoặc hành động thiếu tỉnh táo, thiếu khôn ngoan; hành vi ngớ ngẩn, dại dột, không có óc xét đoán hợp lý.

Lack of common sense or judgement foolishness.

缺乏常识或判断的愚蠢行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Silliness (Noun)

SingularPlural

Silliness

Sillinesses

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ