Bản dịch của từ Simplify situations trong tiếng Việt
Simplify situations
Phrase

Simplify situations(Phrase)
sˈɪmplɪfˌaɪ sˌɪtʃuːˈeɪʃənz
ˈsɪmpɫəˌfaɪ ˌsɪtʃuˈeɪʃənz
01
Để giảm độ phức tạp trong một tình huống
Simplify a complex situation
简化局面,减少复杂性
Ví dụ
02
Làm cho tình huống dễ hiểu hoặc dễ xử lý hơn
To make a situation easier to understand or manage
为了让情况更易理解或处理
Ví dụ
03
Ví dụ
