Bản dịch của từ Sing up trong tiếng Việt

Sing up

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sing up(Verb)

sˈɪŋ ˈʌp
sˈɪŋ ˈʌp
01

Hát với nhiệt huyết hoặc năng lượng.

Either with enthusiasm or with energy.

用热情或满腔的能量去唱歌吧。

Ví dụ
02

Hát to hơn hoặc hát with cảm xúc mãnh liệt hơn.

A louder voice or with greater intensity.

唱得更响亮或更有激情

Ví dụ