Bản dịch của từ Sinistral trong tiếng Việt

Sinistral

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sinistral(Adjective)

sˈɪnɪstɹl
sˈɪnɪstɹl
01

Thuộc về bên trái; nằm ở phía bên trái hoặc liên quan đến tay trái.

Of or on the left side or the left hand.

左侧的,左手的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sinistral(Noun)

sˈɪnɪstɹl
sˈɪnɪstɹl
01

Người thuận tay trái; tức là người thường dùng tay trái để viết, cầm đồ, hoặc thực hiện các hoạt động khéo léo.

A lefthanded person.

左撇子

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ