Bản dịch của từ Sister-in-law trong tiếng Việt

Sister-in-law

Noun [U/C]

Sister-in-law (Noun)

sɪstɝɪnlɔ
sɪstɝɪnlɔ
01

Em gái của vợ hoặc chồng.

The sister of ones wife or husband

Ví dụ

My sister-in-law is coming to visit next week.

Chị vợ tôi sắp đến thăm vào tuần tới.

I don't get along with my sister-in-law.

Tôi không hòa hợp với chị vợ tôi.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Sister-in-law

Không có idiom phù hợp