Anh - Việt

Bản dịch của từ Sister in law trong tiếng Việt

sister in law

IdiomNoun

sister in law (Idiom)

/ˈsɪ.stɚ.ɪnˌlɔ/
/ˈsɪ.stɚ.ɪnˌlɔ/
AI

Nghĩa 01

Một người phụ nữ đã kết hôn với anh/em trai của bạn — tức là vợ của anh/em trai.

A woman who is married to ones brother.

Ví dụ
Chị dâu của tôi, Emily, đã đến thăm chúng tôi cuối tuần trước.My sister-in-law, Emily, visited us last weekend for dinner.
Chị dâu của tôi không tham dự buổi họp mặt gia đình năm nay.My sister-in-law is not attending the family gathering this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

sister in law (Noun)

/sˈɪstɚ ɨn lˈɔ/
/sˈɪstɚ ɨn lˈɔ/
AI

Nghĩa 01

Em gái hoặc chị gái của chồng hoặc vợ (ví dụ: em gái của chồng gọi là em chồng; chị gái của vợ gọi là chị vợ).

The sister of ones husband or wife.

Ví dụ
Chị dâu của tôi, Sarah, đã đến thăm chúng tôi cuối tuần trước.My sister-in-law, Sarah, visited us last weekend for dinner.
Tôi vẫn không biết sở thích yêu thích của chị dâu mình.I do not know my sister-in-law's favorite hobbies yet.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh