Anh - Việt

Bản dịch của từ Situating trong tiếng Việt

situating

Verb

situating (Verb)

/sˈɪtʃuˌeɪtɨŋ/
/sˈɪtʃuˌeɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

đặt hoặc bố trí vào một vị trí cụ thể; xác định vị trí cho cái gì đó trong một không gian nhất định.

to place or locate in a particular position.

Ví dụ
Việc đặt các trung tâm cộng đồng cải thiện sự tương tác xã hội giữa cư dân.Situating community centers improves social interaction among local residents.
Họ không đặt công viên gần các con phố đông đúc vì lý do an toàn.They are not situating parks near busy streets for safety reasons.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của situating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

situate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

situated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

situated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

situates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

situating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh