Anh - Việt

Bản dịch của từ Sizing trong tiếng Việt

sizing

Noun Countable

sizing (Noun Countable)

/sˈaɪzɪŋ/
/sˈaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Một chất dùng để làm cho vải hoặc giấy cứng hơn/ít thấm nước; chất tráng/keo hóa để làm cứng vải hoặc xử lý giấy (ví dụ: hoá chất làm cứng vải hoặc lớp phủ cho giấy).

Một chất dùng để làm cho vải hoặc giấy cứng hơn/ít thấm nước; chất tráng/keo hóa để làm cứng vải hoặc xử lý giấy (ví dụ: hoá chất làm cứng vải hoặc lớp phủ cho giấy).

a substance used to stiffen fabrics or to size paper.

Ví dụ
Người may đã sử dụng chất tạo cứng để tạo cấu trúc cho vải.The tailor applied sizing to the fabric to give it structure.
Nghệ sĩ đã sử dụng chất tạo cứng trên bức tranh trước khi bắt đầu vẽ.The artist used sizing on the canvas before starting the painting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh