Bản dịch của từ Sken trong tiếng Việt

Sken

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sken (Verb)

skˈɛn
skˈɛn
01

(từ vùng Bắc nước Anh) nheo mắt, cau mày để nhìn vật gì đó rõ hơn hoặc để chắn sáng.

(Northern English) to squint.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(tiếng Anh phương Bắc) liếc nhìn; nhìn thoáng qua một cách nhanh chóng và không chú ý lâu.

(Northern English) to glance.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh