Bản dịch của từ Squint trong tiếng Việt

Squint

VerbIdiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Squint (Verb)

skwɪnt
skwˈɪnt
01

Nhìn ai đó hoặc cái gì với một hoặc cả hai mắt nheo lại (mắt hơi khép) để nhìn rõ hơn hoặc do bị ánh sáng mạnh chói vào.

Look at someone or something with one or both eyes partly closed in an attempt to see more clearly or as a reaction to strong light.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Squint (Idiom)

01

Nhìn ai đó hoặc cái gì đó với vẻ nghi ngờ, không hài lòng hoặc không tán thành; liếc mắt khó chịu để thể hiện sự phản đối hoặc nghi ngờ.

Look at someone or something with suspicion or disapproval.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ