Anh - Việt

Bản dịch của từ Skillfulness trong tiếng Việt

skillfulness

Noun

skillfulness (Noun)

/skˈɪlfəlnsɚz/
/skˈɪlfəlnsɚz/
AI

Nghĩa 01

Tính khéo léo; khả năng làm việc hoặc biểu hiện kỹ năng một cách điêu luyện, thành thạo.

the quality of having or showing skill or skillfulness.

Ví dụ
Kỹ năng giao tiếp của cô ấy đã biến cô ấy trở thành một nhà lãnh đạo xuất sắc.Her skillfulness in communication made her a great leader.
Kỹ năng giải quyết vấn đề của anh ấy đã gây ấn tượng với đồng nghiệp của anh ấy.His skillfulness in problem-solving impressed his colleagues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh