Bản dịch của từ Skinning trong tiếng Việt

Skinning

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Skinning(Noun)

skˈɪnɨŋ
skˈɪnɨŋ
01

Hành động hoặc quá trình lột da, bóc bỏ lớp da (vỏ) của một con thú hoặc trái cây.

The process of removing the skin from an animal or fruit.

去皮的过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Skinning(Verb)

skˈɪnɨŋ
skˈɪnɨŋ
01

Hành động lột hoặc cắt bỏ da của một động vật (hoặc vỏ/da ngoài của một quả), để loại bỏ phần da vỏ bên ngoài.

To remove the skin from an animal or fruit.

剥皮

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Skinning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Skin

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Skinned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Skinned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Skins

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Skinning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ