Anh - Việt

Bản dịch của từ Sleep like a log trong tiếng Việt

sleep like a log

Idiom

sleep like a log (Idiom)

AI

Nghĩa 01

ngủ rất sâu và say sưa

to sleep very deeply and soundly

Ví dụ
Sau bữa tiệc, tôi ngủ rất say đến trưa.After the party, I slept like a log until noon.
Tôi không ngủ say trong những sự kiện ồn ào.I don't sleep like a log during noisy events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

trở nên hoàn toàn nghỉ ngơi trong giấc ngủ

to be in a state of complete rest during sleep

Ví dụ
Sau bữa tiệc, tôi đã ngủ như một khúc gỗ cho đến sáng.After the party, I slept like a log until morning.
Cô ấy không ngủ như một khúc gỗ trong những lúc căng thẳng.She doesn't sleep like a log during stressful times.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

không bị quấy rầy trong khi ngủ

to be undisturbed during sleep

Ví dụ
Sau bữa tiệc, tôi ngủ như một khúc gỗ cho đến sáng.After the party, I slept like a log until morning.
Cô ấy không ngủ như một khúc gỗ trong những sự kiện ồn ào.She does not sleep like a log during noisy events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh