Anh - Việt

Bản dịch của từ Sleep on it trong tiếng Việt

sleep on it

Phrase

sleep on it (Phrase)

/slˈip ˈɑn ˈɪt/
/slˈip ˈɑn ˈɪt/
AI

Nghĩa 01

Cân nhắc thêm, nghỉ một đêm hoặc dành thêm thời gian trước khi quyết định việc gì đó.

to take some time before making a decision.

Ví dụ
Tôi luôn suy nghĩ kỹ trước khi chấp nhận một công việc.I always sleep on it before accepting a job offer.
Không phải ý tưởng tốt khi đưa ra quyết định mà không suy nghĩ kỹ.It's not a good idea to make impulsive decisions without sleeping on it.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh