Bản dịch của từ Sleepily trong tiếng Việt

Sleepily

Adverb Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sleepily(Adverb)

slˈipəli
slˈipəli
01

Một cách uể oải, buồn ngủ hoặc lừ đừ; làm việc gì đó với vẻ mệt mỏi, không tỉnh táo vì muốn ngủ.

In a languid or sleepy manner.

懒洋洋地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sleepily(Idiom)

ˈsli.pə.li
ˈsli.pə.li
01

Trong trạng thái đang ngủ hoặc buồn ngủ; chỉ việc đã ngủ rồi hoặc đang chìm vào giấc ngủ.

Asleep.

昏昏欲睡

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ