Anh - Việt

Bản dịch của từ Slightingly trong tiếng Việt

slightingly

Adverb

slightingly (Adverb)

/slˈaɪtɪŋli/
/slˈaɪtɪŋli/
AI

Nghĩa 01

một cách coi thường, chế nhạo hoặc xem nhẹ người khác; nói/ hành xử với thái độ khinh bỉ để làm giảm giá trị hoặc uy tín của ai đó (từ cổ, ít dùng hiện nay).

archaic In a slighting manner belittlingly contemptuously.

Ví dụ
Cô ấy nói một cách coi thường về những người vô gia cư trong cuộc họp cộng đồng.She spoke slightingly about the homeless during the community meeting.
Anh ấy không bình luận một cách coi thường về nỗ lực của tổ chức từ thiện.He did not comment slightingly on the charity's efforts to help.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh