Bản dịch của từ Slightingly trong tiếng Việt

Slightingly

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Slightingly(Adverb)

slˈaɪtɪŋli
slˈaɪtɪŋli
01

Một cách coi thường, chế nhạo hoặc xem nhẹ người khác; nói/ hành xử với thái độ khinh bỉ để làm giảm giá trị hoặc uy tín của ai đó (từ cổ, ít dùng hiện nay).

Archaic In a slighting manner belittlingly contemptuously.

轻蔑地

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ