Bản dịch của từ Slow motion trong tiếng Việt

Slow motion

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Slow motion(Phrase)

sloʊ mˈoʊʃn
sloʊ mˈoʊʃn
01

Kỹ thuật hoặc cách trình bày hành động ở tốc độ rất chậm hơn nhiều so với tốc độ bình thường, thường dùng trong phim hoặc video để làm nổi bật chi tiết chuyển động.

A way of showing action at a very slow speed compared to the normal speed.

慢动作

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh