Anh - Việt

Bản dịch của từ Slow motion trong tiếng Việt

slow motion

Phrase

slow motion (Phrase)

/sloʊ mˈoʊʃn/
/sloʊ mˈoʊʃn/
AI

Nghĩa 01

Kỹ thuật hoặc cách trình bày hành động ở tốc độ rất chậm hơn nhiều so với tốc độ bình thường, thường dùng trong phim hoặc video để làm nổi bật chi tiết chuyển động.

A way of showing action at a very slow speed compared to the normal speed.

Ví dụ
Video đã cho thấy cuộc biểu tình ở chế độ quay chậm để tạo hiệu ứng.The video showed the protest in slow motion for dramatic effect.
Báo cáo tin tức không sử dụng chế độ quay chậm để làm nổi bật sự kiện.The news report did not use slow motion to highlight the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh