Anh - Việt

Bản dịch của từ Slung trong tiếng Việt

slung

Verb

slung (Verb)

/sləŋ/
/slˈʌŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ 'sling' — nghĩa là đã ném, vứt, quăng hoặc đã treo (bằng dây, dây đeo), tùy ngữ cảnh.

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ 'sling' — nghĩa là đã ném, vứt, quăng hoặc đã treo (bằng dây, dây đeo), tùy ngữ cảnh.

simple past and past participle of sling.

Ví dụ
Anh ta vươn cánh tay quanh vai cô ấy tại bữa tiệc.He slung his arm around her shoulder at the party.
Cô ấy vứt túi lên vai và rời khỏi sự kiện.She slung her bag over her shoulder and left the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của slung (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sling

V2

Quá khứ đơn

Past simple

slung

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

slung

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

slings

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

slinging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh