Bản dịch của từ Slushy trong tiếng Việt

Slushy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Slushy(Adjective)

slˈʌʃi
slʌʃi
01

Diễn tả cảm xúc hoặc lời nói quá lãng mạn, sến súa, ủy mị đến mức làm người khác thấy ngại hoặc không chân thực.

Excessively sentimental.

过于感伤的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Miêu tả trạng thái giống bùn tuyết hoặc tuyết đã tan lẫn với nước, ướt nhão và lấm bẩn; cũng dùng để chỉ đồ uống có đá xay nhão (như slush) hoặc đường lỏng, sền sệt. Thường dùng cho bề mặt ướt, nhão do tuyết tan hoặc hỗn hợp đá và nước.

Resembling consisting of or covered with slush.

像泥水一样的,湿软的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Slushy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Slushy

Slushy

Slushier

Slushier

Slushiest

Trơn

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ