Bản dịch của từ Small team trong tiếng Việt

Small team

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Small team(Phrase)

smˈɔːl tˈiːm
ˈsmɔɫ ˈtim
01

Thường chỉ nhóm gắn bó mật thiết, thúc đẩy giao tiếp và hợp tác tốt hơn.

It usually refers to a close-knit group that fosters better communication and collaboration.

这通常指的是一群关系紧密的人,便于沟通与合作。

Ví dụ
02

Ví dụ
03

Ví dụ