Bản dịch của từ Collaboration trong tiếng Việt

Collaboration

Noun [U] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Collaboration(Noun Uncountable)

kəˌlæb.əˈreɪ.ʃən
kəˌlæb.əˈreɪ.ʃən
01

Hành động hoặc quá trình cùng làm việc, hợp tác và kết hợp nguồn lực, ý tưởng để đạt mục tiêu chung.

Cooperation and combination.

合作与结合。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Collaboration(Noun)

kəlˌæbɚˈeiʃn̩
kəlˌæbəɹˈeiʃn̩
01

(không đếm được) Hành động làm việc cùng nhau với người khác để đạt một mục tiêu chung; hợp tác, phối hợp công việc.

(uncountable) The act of collaborating.

合作的行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(danh từ đếm được) Một sản phẩm, tác phẩm hoặc kết quả được tạo ra bởi nhiều người cùng hợp tác, làm việc chung với nhau.

(countable) A production or creation made by collaborating.

合作的成果

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(danh từ không đếm được) Hành vi hợp tác với kẻ thù hoặc lực lượng chiếm đóng theo cách phản quốc; cộng tác với quân địch (thường mang ý nghĩa phản bội Tổ quốc).

(uncountable) Treasonous cooperation.

叛国合作

collaboration nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Collaboration (Noun)

SingularPlural

Collaboration

Collaborations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ