Anh - Việt

Bản dịch của từ Collaborating trong tiếng Việt

collaborating

AdjectiveVerb

collaborating (Adjective)

/kəlˈæbɚeɪtɪŋ/
/kəlˈæbɚeɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Có tính chất hợp tác; liên quan đến việc cùng làm việc với người khác để thực hiện một dự án hoặc nhiệm vụ chung.

involving working together with others on a joint project.

Ví dụ
Hợp tác với bạn bè có thể cải thiện kỹ năng xã hội và xây dựng mối quan hệ vững chắc.Collaborating with friends can improve social skills and build strong relationships.
Nhiều sinh viên không hợp tác hiệu quả trong các dự án nhóm ở lớp.Many students are not collaborating effectively during group projects in class.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

collaborating (Verb)

/kəlˈæbɚeɪtɪŋ/
/kəlˈæbɚeɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm việc cùng nhau với người khác để hoàn thành một dự án hoặc nhiệm vụ chung.

to work together with others on a joint project.

Ví dụ
Họ đang hợp tác trong một dự án vườn cộng đồng mùa hè này.They are collaborating on a community garden project this summer.
Cô ấy không hợp tác với ai cho sự kiện xã hội sắp tới.She is not collaborating with anyone for the upcoming social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của collaborating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

collaborate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

collaborated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

collaborated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

collaborates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

collaborating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh