Bản dịch của từ Small-town trong tiếng Việt

Small-town

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Small-town(Adjective)

smˈɑltˈaʊn
smˈɑltˈaʊn
01

Mô tả điều gì đó liên quan đến thị trấn nhỏ, thường mang hàm ý quê mùa, thiếu tinh tế hoặc có tính nhỏ nhen, bảo thủ — tức là kiểu đặc trưng của đời sống ở thị trấn nhỏ.

Relating to or characteristic of a small town especially as considered to be unsophisticated or petty.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh