Bản dịch của từ Smarter trong tiếng Việt

Smarter

Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Smarter(Adjective)

smˈɑɹtɚ
smˈɑɹtɚ
01

Thông minh hơn hoặc thể hiện sự thông minh nhanh nhạy, lanh lợi trong suy nghĩ và phản ứng.

Having or showing a quickwitted intelligence.

聪明的,机智的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Smarter (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Smart

Thông minh

Smarter

Thông minh hơn

Smartest

Thông minh nhất

Smarter(Adverb)

smˈɑɹtɚ
smˈɑɹtɚ
01

Một cách nhanh nhạy, thông minh; hành động hoặc phản ứng thể hiện sự lanh lợi, nhanh trí.

In a way that is quickwitted or intelligent.

聪明地

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ