Anh - Việt

Bản dịch của từ Smarter trong tiếng Việt

smarter

AdjectiveAdverb

smarter (Adjective)

/smˈɑɹtɚ/
/smˈɑɹtɚ/
AI

Nghĩa 01

Thông minh hơn hoặc thể hiện sự thông minh nhanh nhạy, lanh lợi trong suy nghĩ và phản ứng.

Having or showing a quickwitted intelligence.

Ví dụ
John thông minh hơn hầu hết mọi người trong nhóm xã hội của chúng tôi.John is smarter than most people in our social group.
Cô ấy không thông minh hơn các bạn cùng lớp trong các cuộc thảo luận.She is not smarter than her classmates during discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của smarter (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

smart

thông minh

smarter

thông minh hơn

smartest

thông minh nhất

smarter (Adverb)

/smˈɑɹtɚ/
/smˈɑɹtɚ/
AI

Nghĩa 01

Một cách nhanh nhạy, thông minh; hành động hoặc phản ứng thể hiện sự lanh lợi, nhanh trí.

In a way that is quickwitted or intelligent.

Ví dụ
Cô ấy trả lời câu hỏi thông minh hơn bất kỳ ai trong lớp.She answered the question smarter than anyone else in the class.
Anh ấy đã không thể hoạt động thông minh trong buổi thảo luận nhóm tuần trước.He did not perform smarter during the group discussion last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh