Anh - Việt

Bản dịch của từ Smugly trong tiếng Việt

smugly

Adverb

smugly (Adverb)

/smˈʌgli/
/smˈʌgli/
AI

Nghĩa 01

một cách tỏ ra tự mãn, ngẩng cao đầu vì quá tự hào về bản thân hoặc thành tích của mình; ra vẻ hài lòng một cách khoe khoang, kiêu ngạo

in a way that shows excessive pride in oneself or ones achievements.

Ví dụ
Cô ấy mỉm cười một cách tự mãn sau khi thắng cuộc thi tranh luận xã hội tuần trước.She smiled smugly after winning the social debate competition last week.
Họ không hành động một cách tự mãn mặc dù thành công trong sự kiện từ thiện.They did not act smugly despite their success in the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh