Anh - Việt
snakelike
Adjective
snakelike (Adjective)
/snˈeɪklaɪk/
/ˈsneɪˌkɫaɪk/
AI
Nghĩa 01
Có hình dạng hoặc di chuyển giống như một con rắn
Resembling a snake in shape or movement
Ví dụ
Con đường quanh co trong công viên đã làm nhiều du khách bối rối vào cuối tuần qua.The snakelike path in the park confused many visitors last weekend.
Thiết kế khu vườn không quanh co; nó có những đường thẳng và góc cạnh.The garden design is not snakelike; it has straight lines and corners.
Ví dụ
Dòng người xếp hàng dài ngoằn ngoèo bên ngoài địa điểm hòa nhạc tối qua.The snakelike queue formed outside the concert venue last night.
Các sinh viên không thích những con đường dài ngoằn ngoèo trong công viên.The students did not like the snakelike paths in the park.
Ví dụ
Hành vi giống như rắn của anh ta đã lừa nhiều người tại buổi tiệc tối qua.His snakelike behavior fooled many at the social gathering last night.
Cô ấy không tin vào ý định giống như rắn của anh ta trong dự án cộng đồng.She does not trust his snakelike intentions in the community project.