Anh - Việt

Bản dịch của từ Snaking trong tiếng Việt

snaking

Verb

snaking (Verb)

/snˈeɪkɪŋ/
/snˈeɪkɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · "Snaking" là dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ "snake" (trườn như rắn, uốn lượn). Dùng để mô tả hành động di chuyển cong queo, uốn khúc như một con rắn (ví dụ: đường uốn khúc, hàng người di chuyển chậm như rắn).

"Snaking" là dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ "snake" (trườn như rắn, uốn lượn). Dùng để mô tả hành động di chuyển cong queo, uốn khúc như một con rắn (ví dụ: đường uốn khúc, hàng người di chuyển chậm như rắn).

present participle and gerund of snake.

Ví dụ
Bọn trẻ đang luồn lách qua sân chơi đông đúc trong giờ ra chơi.The children are snaking through the crowded playground at recess.
Những thanh thiếu niên không còn luồn lách quanh trung tâm thương mại như trước.The teenagers are not snaking around the mall like before.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của snaking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

snake

V2

Quá khứ đơn

Past simple

snaked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

snaked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

snakes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

snaking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh