Bản dịch của từ Snaking trong tiếng Việt

Snaking

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Snaking(Verb)

snˈeɪkɪŋ
snˈeɪkɪŋ
01

"Snaking" là dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ "snake" (trườn như rắn, uốn lượn). Dùng để mô tả hành động di chuyển cong queo, uốn khúc như một con rắn (ví dụ: đường uốn khúc, hàng người di chuyển chậm như rắn).

Present participle and gerund of snake.

Ví dụ

Dạng động từ của Snaking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Snake

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Snaked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Snaked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Snakes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Snaking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ