Anh - Việt

Bản dịch của từ Snickering trong tiếng Việt

snickering

Verb

snickering (Verb)

/snˈɪkɚɪŋ/
/snˈɪkɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Cười khúc khích, cười lén hoặc cười nhỏ để giấu lại sự chế giễu, bẽn lẽn hoặc không muốn người khác nghe rõ.

to laugh in a covert or partly suppressed manner.

Ví dụ
Học sinh đang cười khúc khích trong bài giảng nghiêm túc của giáo viên.Students were snickering during the teacher's serious lecture on respect.
Họ không cười khúc khích khi hiệu trưởng bước vào phòng.They were not snickering when the principal entered the room.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh