Bản dịch của từ Snitch trong tiếng Việt

Snitch

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Snitch(Noun)

snɪtʃ
snˈɪtʃ
01

Một người cung cấp thông tin.

An informer.

Ví dụ

Dạng danh từ của Snitch (Noun)

SingularPlural

Snitch

Snitches

Snitch(Verb)

snɪtʃ
snˈɪtʃ
01

Trộm.

Steal.

Ví dụ
02

Thông báo về ai đó.

Inform on someone.

Ví dụ

Dạng động từ của Snitch (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Snitch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Snitched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Snitched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Snitches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Snitching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ