Bản dịch của từ Snoozing trong tiếng Việt

Snoozing

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Snoozing(Verb)

snˈuzɪŋ
snˈuzɪŋ
01

Ngủ nhẹ, ngủ chập chờn hoặc ngủ nướng một lúc ngắn (thường không ngủ sâu).

To sleep lightly.

Ví dụ

Dạng động từ của Snoozing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Snooze

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Snoozed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Snoozed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Snoozes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Snoozing

Snoozing(Adjective)

snˈuzɪŋ
snˈuzɪŋ
01

Ngủ chập chờn, ngủ nhẹ hoặc ngủ không sâu, có thể hay tỉnh dậy giữa chừng.

Sleeping lightly or intermittently.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ