Anh - Việt

Bản dịch của từ Snowing trong tiếng Việt

snowing

Noun

snowing (Noun)

/snˈoʊɪŋ/
/snˈoʊɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hiện tượng tuyết rơi; lúc có tuyết rơi từ trời xuống.

A fall of snow.

Ví dụ
Tuyết rơi làm gián đoạn sự kiện xã hội.The snowing disrupted the social event.
Tuyết rơi nặng gây ra vấn đề giao thông trong thành phố.The heavy snowing caused traffic issues in the city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh