ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Snubbed attendees
Hành động làm lơ hoặc coi thường ai đó
To look down on or dismiss someone with contempt.
轻视或表现出对某人的不屑一顾
Một người bị loại bỏ hoặc coi thường trong một hoàn cảnh xã hội
A person who is fired or looked down upon in a social context.
一个人在社会背景下被解雇或受到轻视。
Người bị bỏ qua hoặc không được mời tham gia một sự kiện
Someone being overlooked or not invited to an event.
有人被忽略或没有受到邀请参加某个活动。