Anh - Việt

Bản dịch của từ Snubbing trong tiếng Việt

snubbing

Verb

snubbing (Verb)

/snˈʌbɪŋ/
/snˈʌbɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động xúc phạm hoặc làm tổn thương ai đó bằng cách phớt lờ họ, không để ý hoặc đối xử như họ không quan trọng.

to insult someone by ignoring them or treating them as unimportant.

Ví dụ
Cô ấy đang coi thường bạn mình tại bữa tiệc tối nay.She is snubbing her friend at the party tonight.
Anh ấy không coi thường ai trong sự kiện xã hội.He is not snubbing anyone during the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh