Bản dịch của từ So as to trong tiếng Việt

So as to

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

So as to(Phrase)

sˈoʊ ˈæz tˈu
sˈoʊ ˈæz tˈu
01

Dùng để chỉ mục đích hoặc lý do làm việc gì; nghĩa là "với mục đích để" hoặc "để mà".

In order to with the purpose of.

为了

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diễn đạt mục đích: 'để', 'vì mục đích là' — dùng khi nói hành động này được làm nhằm đạt được kết quả nào đó.

To the end that in order to

为了达到某种目的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Để, với mục đích để làm gì (diễn tả lý do hoặc mục tiêu của hành động)

For the purpose of

为了

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Với ý định/ mục đích để (làm việc gì đó); nhằm mục tiêu

With the intent to

为了

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh