Anh - Việt

Bản dịch của từ Soapsuds trong tiếng Việt

soapsuds

NounNoun Countable

soapsuds (Noun)

/sˈoʊpsʌdz/
/sˈoʊpsʌdz/
AI

Nghĩa 01

Bọt xà phòng xuất hiện khi xà phòng hoặc chất tẩy hòa vào nước, tạo thành những bọt khí nhỏ nổi trên mặt nước.

bubbles formed from soap in water.

Ví dụ
Những đứa trẻ đã chơi với bọt xà phòng ở công viên hôm thứ Bảy.The children played with soapsuds in the park last Saturday.
Không có bọt xà phòng trong đài phun nước tại trung tâm cộng đồng.There are no soapsuds in the fountain at the community center.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

soapsuds (Noun Countable)

/sˈoʊpsʌdz/
/sˈoʊpsʌdz/
AI

Nghĩa 01

Các bọt, xà phòng hoặc chất tạo bọt dùng để giặt quần áo bằng tay (nước xà phòng để chà, rửa đồ).

items with which to wash cloth by hand.

Ví dụ
Cô ấy đã sử dụng bọt xà phòng để giặt quần áo của cộng đồng vào thứ Bảy tuần trước.She used soapsuds to wash her community's clothes last Saturday.
Họ không sử dụng bọt xà phòng để giặt quần áo trong làng.They do not use soapsuds for washing clothes in the village.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh