Anh - Việt

Bản dịch của từ Sociably trong tiếng Việt

sociably

Adverb

sociably (Adverb)

/sˈoʊʃəbli/
/sˈoʊʃəbli/
AI

Nghĩa 01 · một cách hòa nhã, thân thiện và dễ gần; trong bầu không khí vui vẻ, thích giao tiếp với người khác.

một cách hòa nhã, thân thiện và dễ gần; trong bầu không khí vui vẻ, thích giao tiếp với người khác.

in a sociable manner with a convivial atmosphere.

Ví dụ
Cô ấy luôn tương tác một cách hòa đồng với bạn cùng lớp trong các dự án nhóm.She always interacts sociably with her classmates during group projects.
Anh ấy hiếm khi tham gia một cách hòa đồng trong các buổi tụ tập xã hội do ngượng ngùng.He rarely engages sociably in social gatherings due to shyness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh