Bản dịch của từ Social drinker trong tiếng Việt

Social drinker

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Social drinker(Noun)

sˈoʊʃl dɹˈɪŋkəɹ
sˈoʊʃl dɹˈɪŋkəɹ
01

Người chỉ uống rượu, bia thỉnh thoảng trong các dịp giao tiếp xã hội (ví dụ bàn tiệc, gặp gỡ bạn bè), không uống thường xuyên hoặc không phải người nghiện.

A person who drinks alcohol only occasionally in social situations.

Ví dụ

Social drinker(Adjective)

sˈoʊʃl dɹˈɪŋkəɹ
sˈoʊʃl dɹˈɪŋkəɹ
01

Mô tả người chỉ uống rượu, bia thỉnh thoảng khi có dịp, chủ yếu để giao tiếp xã hội chứ không uống thường xuyên hay say xỉn.

Describing a person who drinks alcohol only occasionally in social situations.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh