Bản dịch của từ Sociologist trong tiếng Việt

Sociologist

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sociologist (Noun)

soʊsiˈɑlədʒɪst
soʊsiˈɑlədʒɪst
01

Một người nghiên cứu xã hội và hành vi xã hội.

A person who studies society and social behavior.

Ví dụ

The sociologist conducted a study on social behavior in urban areas.

Nhà xã hội học tiến hành một nghiên cứu về hành vi xã hội ở khu vực đô thị.

Not every sociologist agrees on the impact of technology on social interactions.

Không phải tất cả các nhà xã hội học đều đồng ý về tác động của công nghệ đối với giao tiếp xã hội.

Is the sociologist presenting the findings of the social study tomorrow?

Người xã hội học có đang trình bày các kết quả của nghiên cứu xã hội vào ngày mai không?

Dạng danh từ của Sociologist (Noun)

SingularPlural

Sociologist

Sociologists

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Sociologist cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Sociologist

Không có idiom phù hợp