Bản dịch của từ Software deactivation trong tiếng Việt

Software deactivation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Software deactivation(Noun)

sˈɒftweə diːˌæktɪvˈeɪʃən
ˈsɔftˌwɛr ˌdiˌæktɪˈveɪʃən
01

Tình trạng phần mềm không hoạt động hoặc đã tắt

The software is not running or has been turned off.

软件当前未在运行或已被关闭

Ví dụ
02

Một phương pháp để vô hiệu hoá một ứng dụng phần mềm hoặc tính năng

A method used to disable a software application or feature.

一种用来禁用软件应用或功能的方法

Ví dụ
03

Quá trình làm phần mềm không hoạt động hoặc bị vô hiệu hóa

The software is no longer operational or usable.

软件已经停止运行或无法使用。

Ví dụ