Bản dịch của từ Software program trong tiếng Việt

Software program

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Software program(Noun)

sˈɔftwˌɛɹ pɹˈoʊɡɹˌæm
sˈɔftwˌɛɹ pɹˈoʊɡɹˌæm
01

Một tập hợp các hướng dẫn hoặc quy tắc chi tiết để máy tính thực hiện các công việc cụ thể.

A set of detailed instructions or rules for a computer to follow.

计算机程序的一组指令或规则

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Software program(Adjective)

sˈɔftwˌɛɹ pɹˈoʊɡɹˌæm
sˈɔftwˌɛɹ pɹˈoʊɡɹˌæm
01

Liên quan đến phần mềm hoặc chương trình máy tính.

Relating to software or programs.

与软件或程序相关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh