Anh - Việt
solvency
Noun
solvency (Noun)
/sˈɔlvn̩si/
/sˈɑlvn̩si/
AI
Nghĩa 01
Khả năng thanh toán các khoản nợ; tình trạng có tài sản nhiều hơn nợ phải trả, đủ khả năng trả nợ khi đến hạn.
The possession of assets in excess of liabilities; ability to pay one's debts.
Ví dụ
Tài chính của công ty bị đặt dấu hỏi sau một vụ kiện lớn.The company's solvency was questioned after a major lawsuit.
Các chương trình chính phủ nhằm cải thiện khả năng thanh toán và ổn định tài chính của công dân.Government programs aim to improve citizens' solvency and financial stability.
Từ tiếng Việt gần nghĩa